Anh - Việt
việc áp dụng
Danh từ
việc áp dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự thực hiện hoặc sử dụng một phương pháp, luật lệ, quy định hoặc công nghệ nào đó vào một hoàn cảnh cụ thể.
实施或使用某种方法、规则、技术。
Sự thực hiện hoặc sử dụng một phương pháp, luật lệ, quy định hoặc công nghệ nào đó vào một hoàn cảnh cụ thể.
Ví dụ
上海在六月开始实施新垃圾分类规则。【】Việc áp dụng quy định phân loại rác bắt đầu ở Hà Nội tháng Sáu.
这个社区没有应用节水技术。【】Khu phố này chưa có việc áp dụng công nghệ tiết kiệm nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa