Anh - Việt
ẩu đả
Động từ
ẩu đả (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh nhau dữ dội, thường ở nơi công cộng.
激烈地打架,常发生在公共场所。
Đánh nhau dữ dội, thường ở nơi công cộng.
Ví dụ
两个人在餐馆门口打架。【】Hai người ẩu đả trước cửa quán.
一群年轻人在比赛后发生斗殴。【】Một nhóm thanh niên ẩu đả sau trận đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩu đả (Verb)
Động từ + ẩu đảẩu đả + Danh từẩu đả + Giới từẩu đả + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卷入斗殴 tham gia ẩu đả | 她说自己没有卷入斗殴。 Cô ấy nói rằng mình không tham gia ẩu đả. |
制止斗殴 can ngăn ẩu đả | 保安在有人受伤前制止了斗殴。 Bảo vệ đã can ngăn ẩu đả trước khi có người bị thương. |
挑起斗殴 gây ẩu đả | 他因在校园里挑起斗殴而被开除。 Cậu ấy bị đuổi học vì gây ẩu đả trong sân trường. |
因打架被捕 bị bắt vì ẩu đả | 他在比赛后因打架被捕。 Anh ấy bị bắt vì ẩu đả sau trận đấu. |