Anh - Việt

Bản dịch của từ Trận ẩu đả trong tiếng Trung

trận ẩu đả

Danh từ

trận ẩu đả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một cuộc đánh nhau hỗn loạn giữa nhiều người, thường ngắn ngủi và không có quy tắc rõ ràng.

混战

Một cuộc đánh nhau hỗn loạn giữa nhiều người, thường ngắn ngủi và không có quy tắc rõ ràng.

Ví dụ
昨晚,三名球迷在体育馆外发生了一场斗殴。【】Tối qua, ba cổ động viên gây ra trận ẩu đả ngoài sân.
警察到场后,音乐会没有发生混战。【】Cảnh sát đến, nên buổi hòa nhạc không có trận ẩu đả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh