Anh - Việt
bà lão
Danh từ
bà lão (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người phụ nữ đã cao tuổi.
年纪大的女性。
Chỉ người phụ nữ đã cao tuổi.
Ví dụ
隔壁的老奶奶每天早上都去公园锻炼身体。【】Bà lão hàng xóm hay ra công viên tập thể dục mỗi sáng.
那位老太太从一大早就在路边卖菜。【】Bà lão ngồi bên đường bán rau từ sáng sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách người chồng gọi vợ mình một cách thân mật, thường dùng trong lời nói hằng ngày.
丈夫对自己妻子的亲昵称呼。
Cách người chồng gọi vợ mình một cách thân mật, thường dùng trong lời nói hằng ngày.
Ví dụ
他常亲切地管妻子叫“我家老太婆”。【】Anh ấy hay gọi vợ mình là bà lão nhà tôi.
我家老婆做饭很好吃,全家人都喜欢。【】Bà lão nhà tôi nấu ăn ngon lắm, cả nhà ai cũng thích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bà lão (Noun)
Số lượng + bà lãobà lão + Danh từbà lão + Tính từbà lão + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位老太太 một bà lão | 回家的路上,我遇到一位老太太正在找路。 Trên đường về, tôi gặp một bà lão đang tìm đường. |