Anh - Việt
bác sĩ tâm thần
Danh từ
bác sĩ tâm thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được đào tạo để chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần.
接受专业培训,诊断和治疗精神疾病的医生。
Người được đào tạo để chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần.
Ví dụ
我预约了下周去看精神科医生。【】Tôi đã đặt lịch hẹn với bác sĩ tâm thần vào tuần tới.
精神科医生开了药,帮助他睡得更好。【】Bác sĩ tâm thần kê thuốc để giúp anh ấy ngủ ngon hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác sĩ tâm thần (Noun)
bác sĩ tâm thần + Tính từbác sĩ tâm thần + Động từĐộng từ + bác sĩ tâm thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
优秀的精神科医生 bác sĩ tâm thần giỏi | 她找到了一位优秀的精神科医生。 Cô ấy đã tìm được một bác sĩ tâm thần giỏi. |