Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh tâm thần trong tiếng Trung

bệnh tâm thần

Danh từ

bệnh tâm thần (Danh từ)

Nghĩa 01 · bệnh do hoạt động của bộ não bị rối loạn gây nên những biến đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người

精神疾病

bệnh do hoạt động của bộ não bị rối loạn gây nên những biến đổi không bình thường trong ý thức, hành vi của con người

Ví dụ
他被诊断出患有严重的精神病。【】Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tâm thần nặng.
她没有精神疾病的症状吗?【】Cô ấy có triệu chứng bệnh tâm thần không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh