Anh - Việt

Bản dịch của từ Bài hát ru trong tiếng Trung

bài hát ru

Danh từ

bài hát ru (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một bài hát thường nhẹ nhàng, được hát để ru trẻ con ngủ hoặc làm dịu trẻ nhỏ.

轻柔的摇篮曲

Một bài hát thường nhẹ nhàng, được hát để ru trẻ con ngủ hoặc làm dịu trẻ nhỏ.

Ví dụ
外婆 每晚 给 安 宝宝 唱 摇篮曲。【】Bà ngoại hát bài hát ru cho bé An mỗi tối.
爸爸 不会 给 明 宝宝 唱 摇篮歌。【】Bố không biết bài hát ru nào cho bé Minh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa