Anh - Việt

Bản dịch của từ Bại trong tiếng Trung

bại

Động từTính từ

bại (Động từ)

Nghĩa 01 · Không đạt được kết quả như dự định.

没有达到预期的结果。

Không đạt được kết quả như dự định.

Ví dụ
那个商业计划因为缺少资金而失败。【】Kế hoạch kinh doanh đó bại vì thiếu vốn.
实验因为机器出了故障而失败。【】Thí nghiệm bại vì máy móc bị trục trặc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thua đối phương trong một cuộc đọ sức hay tranh giành.

在比赛或竞争中输给对方。

Thua đối phương trong một cuộc đọ sức hay tranh giành.

Ví dụ
主队以1比2输给了客队。【】Đội nhà bại trước đội khách với tỷ số 1-2.
他因得票较少而在选举中败北。【】Anh ấy bại trong cuộc tranh cử vì ít phiếu hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bại (Verb)

Danh từ + bạibại + Danh từĐộng từ + bại
Kết hợp từ của bại
Collocation
Ví dụ

成败

thành bại

项目的成败取决于大家的合作。

Thành bại của dự án phụ thuộc vào sự phối hợp của mọi người.

bại (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị mất hoặc giảm khả năng cử động do tổn thương thần kinh hoặc cơ.

因神经或肌肉受损而无法活动。

Bị mất hoặc giảm khả năng cử động do tổn thương thần kinh hoặc cơ.

Ví dụ
事故后,他的腿瘫痪了,只能坐轮椅。【】Sau tai nạn, chân ông ấy bại và phải ngồi xe lăn.
患者中风后半身瘫痪。【】Bệnh nhân bị bại nửa người sau cơn đột quỵ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bại (Adjective)

Danh từ + bạibại + Danh từbại + Tính từ
Kết hợp từ của bại
Collocation
Ví dụ

小儿麻痹症

bệnh bại liệt

由于接种疫苗,小儿麻痹症几乎已被消灭。

Nhờ tiêm vắc-xin, bệnh bại liệt đã gần như bị loại trừ.

瘫痪患者

người bại liệt

这个中心帮助瘫痪患者重新学习走路。

Trung tâm này hỗ trợ người bại liệt tập đi lại.

Video ngữ cảnh