Anh - Việt
bất bại
Tính từ
bất bại (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chưa từng thua hoặc không thể bị đánh bại trong thi đấu, cạnh tranh hay chiến đấu.
从未输过或无法被击败的。
Chưa từng thua hoặc không thể bị đánh bại trong thi đấu, cạnh tranh hay chiến đấu.
Ví dụ
这支球队踢了十场比赛后仍然保持不败。【】Đội bóng này vẫn bất bại sau mười trận đấu.
她在今年的比赛中保持不败战绩。【】Cô ấy có thành tích bất bại trong giải đấu năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất bại (Adjective)
Danh từ + bất bạiTrạng từ + bất bạiĐộng từ + bất bại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不败战绩 thành tích bất bại | 她以不败战绩结束了这个赛季。 Cô ấy kết thúc mùa giải với thành tích bất bại. |
不败的球队 đội bóng bất bại | 这支不败的球队进入了决赛。 Đội bóng bất bại này đã vào đến trận chung kết. |
不败纪录 chuỗi trận bất bại | 他们的不败纪录延续到了十场比赛。 Chuỗi trận bất bại của họ đã kéo dài đến mười trận. |
不败赛季 mùa giải bất bại | 这家俱乐部度过了一个不败赛季。 Câu lạc bộ đã có một mùa giải bất bại. |