Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban hành trong tiếng Trung

ban hành

Động từ

ban hành (Động từ)

Nghĩa 01 · Chính thức công bố và đưa văn bản pháp luật, chính sách hoặc quy định vào áp dụng.

正式公布并实施法律、政策或规定。

Chính thức công bố và đưa văn bản pháp luật, chính sách hoặc quy định vào áp dụng.

Ví dụ
政府刚刚颁布了一项新的数据保护法。【】Chính phủ vừa ban hành luật bảo vệ dữ liệu mới.
学校将在下周发布新规定。【】Trường sẽ ban hành quy định mới vào tuần tới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban hành (Verb)

ban hành + Danh từ
Kết hợp từ của ban hành
Collocation
Ví dụ

颁布法令

ban hành nghị định

政府刚刚颁布了一项实施该法律的法令。

Chính phủ vừa ban hành nghị định hướng dẫn thi hành luật.

发布规定

ban hành quy định

学校发布了关于使用图书馆的新规定。

Trường đã ban hành quy định mới về việc sử dụng thư viện.

发布通知

ban hành thông tư

教育部发布了一份关于课程的新通知。

Bộ Giáo dục đã ban hành thông tư mới về chương trình học.

发布决定

ban hành quyết định

委员会发布了一项对该公司处以罚款的决定。

Ủy ban đã ban hành quyết định xử phạt công ty này.

颁布法律

ban hành luật

议会已经颁布了一项新的数据保护法。

Quốc hội đã ban hành luật mới về bảo vệ dữ liệu.

Video ngữ cảnh