Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản nhắc nhớ trong tiếng Trung

bản nhắc nhớ

Danh từ

bản nhắc nhớ (Danh từ)

Nghĩa 01 · văn bản được gửi tới với mục đích nhắc lại một điều gì đó quan trọng, cần ghi nhớ hoặc thực hiện

提醒的文字

văn bản được gửi tới với mục đích nhắc lại một điều gì đó quan trọng, cần ghi nhớ hoặc thực hiện

Ví dụ
献血提醒通知已发到我们的社交群。【】Bản nhắc nhớ hiến máu được gửi qua nhóm xã hội.
兰没有忽略今晚九点会议的备忘录。【】Lan không bỏ qua bản nhắc nhớ cuộc họp lúc chín giờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh