Anh - Việt
nhắc
Động từ
nhắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc làm điều gì để ai nhớ một việc cần làm hoặc điều cần lưu ý.
提醒某人记得做某事或注意某事。
Nói hoặc làm điều gì để ai nhớ một việc cần làm hoặc điều cần lưu ý.
Ví dụ
请提醒我今晚给妈妈打电话。【】Bạn nhắc tôi gọi cho mẹ tối nay nhé.
他的手机提示他八点吃药。【】Điện thoại nhắc anh ấy uống thuốc lúc tám giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói đến một người, sự việc hoặc vấn đề trong khi trò chuyện.
谈话时提到某人、某事或某个问题。
Nói đến một người, sự việc hoặc vấn đề trong khi trò chuyện.
Ví dụ
她提到了去岘港的计划。【】Cô ấy nhắc đến kế hoạch đi Đà Nẵng.
晚饭时别提旧事。【】Đừng nhắc chuyện cũ trong bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhắc (Verb)
nhắc + Danh từnhắc + Trạng từnhắc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提到某人的名字 nhắc tên ai | 开会时别提我的名字。 Đừng nhắc tên tôi trong cuộc họp. |
提到问题 nhắc đến vấn đề | 她没有提到钱的问题。 Cô ấy không nhắc đến vấn đề tiền bạc. |