Anh - Việt
bán tự động
Tính từ
bán tự động (Tính từ)
Nghĩa 01 · [máy móc] có tính chất tự hoạt động một phần sau khi được khởi động, một phần do con người tác động vào
部分自动的机器
[máy móc] có tính chất tự hoạt động một phần sau khi được khởi động, một phần do con người tác động vào
Ví dụ
这台机器是半自动的,减少了很多人工。【】Máy này là bán tự động và giảm công sức người.
这款设备不是半自动的,你要手动操作吗?【】Thiết bị này không bán tự động sao? Bạn phải vận hành?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa