Anh - Việt
tự động hoá
Động từ
tự động hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện
自动化:广泛而系统地使用机器或设备来执行原本由人类完成的任务。
sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa