Anh - Việt

Bản dịch của từ Bành trướng trong tiếng Trung

bành trướng

Động từ

bành trướng (Động từ)

Nghĩa 01 · Mở rộng nhanh phạm vi, thế lực hoặc ảnh hưởng, thường mang ý không tích cực.

迅速扩大范围、势力或影响,通常含贬义。

Mở rộng nhanh phạm vi, thế lực hoặc ảnh hưởng, thường mang ý không tích cực.

Ví dụ
这家公司正在向较小的市场扩张。【】Công ty đang bành trướng sang các thị trường nhỏ hơn.
那个帝国把势力扩张到整个地区。【】Đế quốc đó bành trướng thế lực khắp khu vực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bành trướng (Verb)

Danh từ + bành trướngbành trướng + Danh từ
Kết hợp từ của bành trướng
Collocation
Ví dụ

扩张政策

chính sách bành trướng

许多国家反对该政府的扩张政策。

Nhiều nước phản đối chính sách bành trướng của chính quyền này.

扩张野心

tham vọng bành trướng

他们的扩张野心令邻国担忧。

Tham vọng bành trướng của họ khiến các nước láng giềng lo ngại.

Video ngữ cảnh