Anh - Việt
chủ nghĩa bành trướng
Danh từ
chủ nghĩa bành trướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường
扩张主义
chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường
Ví dụ
19世纪的扩张主义夺取了邻国资源。【】Chủ nghĩa bành trướng thế kỷ mười chín chiếm tài nguyên nước láng giềng.
帝国主义没有带来真正和平。【】Chủ nghĩa bành trướng không đem lại hòa bình thật sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa