trướng
Danh từTính từ
trướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bức vải lụa thêu chữ hoặc hình, dùng làm lễ vật hoặc quà tặng trang trọng.
绣有文字或图案的丝绸锦旗,用作礼品。
Bức vải lụa thêu chữ hoặc hình, dùng làm lễ vật hoặc quà tặng trang trọng.
Ví dụ
公司向烈士家属赠送了一幅锦旗。【】Công ty gửi tặng gia đình liệt sĩ một bức trướng.
学生带着一面礼幛去祝贺老师。【】Các học sinh mang trướng đến chúc mừng thầy cô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Màn che bằng vải thêu hoa văn, thường treo để trang trí hoặc che chắn.
绣花的装饰性帷幔,用于遮挡或装饰。
Màn che bằng vải thêu hoa văn, thường treo để trang trí hoặc che chắn.
Ví dụ
村文化馆在节日期间挂起了一块绣花帷幔。【】Nhà văn hóa làng treo một tấm trướng thêu trong lễ hội.
舞台后面挂着一块装饰性的帷幔,很典雅。【】Phía sau sân khấu treo một tấm trướng rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trướng (Noun)
trướng + Danh từtrướng + Tính từtrướng + Động từĐộng từ + trướng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贺幛 trướng mừng | 他婚礼的大门口挂着一幅贺幛。 Đám cưới nhà anh có trướng mừng treo ngay trước cổng. |
锦幛 trướng gấm | 神龛上挂着一幅红色锦幛,绣着一个福字。 Trên bàn thờ có một trướng gấm đỏ thêu chữ phúc. |
trướng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái đầy ứ, căng phình và gây khó chịu (nói về bụng).
腹部胀满、鼓起,令人不适。
Ở trạng thái đầy ứ, căng phình và gây khó chịu (nói về bụng).
Ví dụ
吃得太多,我的肚子胀起来了。【】Ăn quá nhiều nên bụng tôi trướng lên.
喝了太多汽水,孩子的肚子胀鼓鼓的。【】Uống quá nhiều nước ngọt, bụng bé trướng căng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trướng (Adjective)
Danh từ + trướngTính từ + trướngtrướng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腹胀 bụng trướng | 吃得太多,整个下午都腹胀。 Ăn quá nhiều nên bụng trướng cả buổi chiều. |
腹胀感 cảm giác trướng | 喝完啤酒后,我有一种腹胀感。 Sau khi uống bia, tôi có cảm giác trướng khó chịu. |