Anh - Việt

Bản dịch của từ Bánh vít trong tiếng Trung

bánh vít

Danh từ

bánh vít (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bánh răng có răng ăn khớp với trục vít, dùng để truyền lực và giảm tốc độ quay.

与蜗杆啮合的齿轮,用于传递动力并降低转速。

Bánh răng có răng ăn khớp với trục vít, dùng để truyền lực và giảm tốc độ quay.

Ví dụ
这台水泵使用蜗轮来降低电机转速。【】Máy bơm nước này dùng bánh vít để giảm tốc độ động cơ.
技师在装入变速箱之前检查了蜗轮。【】Thợ máy kiểm tra bánh vít trước khi lắp vào hộp số.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bánh vít (Noun)

Danh từ + bánh vítbánh vít + Danh từbánh vít + Tính từĐộng từ + bánh vít
Kết hợp từ của bánh vít
Collocation
Ví dụ

蜗轮传动

bộ truyền bánh vít

蜗轮传动可以在紧凑的尺寸内实现很大的减速比。

Bộ truyền bánh vít giúp giảm tốc độ rất lớn trong kích thước nhỏ gọn.

蜗轮减速器

bộ giảm tốc bánh vít

蜗轮减速器用于小型输送带。

Bộ giảm tốc bánh vít được dùng trên băng tải nhỏ.

蜗轮齿

răng bánh vít

蜗轮齿在多年使用后磨损了。

Răng bánh vít bị mòn sau nhiều năm sử dụng.