Anh - Việt
vít
Danh từĐộng từ
vít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật bằng kim loại có ren xoắn, dùng để giữ chặt các bộ phận và có thể tháo ra.
一种带螺纹的金属紧固件,用来固定零件,可以拧下来。
Vật bằng kim loại có ren xoắn, dùng để giữ chặt các bộ phận và có thể tháo ra.
Ví dụ
我需要一颗更长的螺丝来固定书架。【】Tôi cần một cái vít dài hơn để gắn kệ sách.
这颗螺丝松了,所以桌子晃动。【】Con vít này bị lỏng nên cái bàn bị lung lay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vít (Noun)
vít + Danh từvít + Động từĐộng từ + vít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木螺钉 vít gỗ | 用木螺钉把架子固定在墙上。 Dùng vít gỗ để cố định kệ vào tường. |
平头螺钉 vít đầu dẹt | 这个合页请选平头螺钉。 Hãy chọn vít đầu dẹt cho bản lề này. |
vít (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lực kéo hoặc đẩy một cành, cây hay vật dài cong hẳn xuống thấp.
用力把某物拉或压向下,使其一端明显变低。
Dùng lực kéo hoặc đẩy một cành, cây hay vật dài cong hẳn xuống thấp.
Ví dụ
她把树枝拉下来摘果子。【】Cô ấy vít cành cây xuống để hái quả.
他把竹子压弯下来绑绳子。【】Anh ấy vít cây tre xuống để buộc dây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vít (Verb)
vít + Danh từvít + Trạng từvít + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把树枝压下 vít cành xuống | 他把树枝压下来摘果子。 Anh ấy vít cành xuống để hái quả. |