bảo mật
Động từ
bảo mật (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ thông tin, tài liệu không để người không được phép biết.
使信息或文件不让无关人员知道。
Giữ thông tin, tài liệu không để người không được phép biết.
Ví dụ
请对客户信息保密。【】Xin hãy bảo mật thông tin khách hàng.
员工必须对公司的档案保密。【】Nhân viên phải bảo mật hồ sơ của công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bảo vệ dữ liệu hoặc hệ thống khỏi việc truy cập, sử dụng trái phép.
保护数据或系统免受未经授权的访问和使用。
Bảo vệ dữ liệu hoặc hệ thống khỏi việc truy cập, sử dụng trái phép.
Ví dụ
公司用强密码保护数据。【】Công ty bảo mật dữ liệu bằng mật khẩu mạnh.
我们需要保护支付系统。【】Chúng tôi cần bảo mật hệ thống thanh toán.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảo mật (Verb)
bảo mật + Danh từbảo mật + Tính từbảo mật + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对文件保密 bảo mật tài liệu | 律师有责任对客户的文件保密。 Luật sư có trách nhiệm bảo mật tài liệu của thân chủ. |
保护系统安全 bảo mật hệ thống | 技术团队正在保护系统免受攻击。 Đội kỹ thuật đang bảo mật hệ thống trước các cuộc tấn công. |
保护账户安全 bảo mật tài khoản | 你应该启用双重验证来保护账户安全。 Bạn nên bật xác thực hai yếu tố để bảo mật tài khoản. |
对信息保密 bảo mật thông tin | 员工必须对客户信息保密。 Nhân viên phải bảo mật thông tin của khách hàng. |
保护数据安全 bảo mật dữ liệu | 公司使用加密技术来保护用户数据安全。 Công ty sử dụng mã hóa để bảo mật dữ liệu người dùng. |