Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắt đầu lại trong tiếng Trung

bắt đầu lại

Động từ

bắt đầu lại (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm một việc gì đó từ đầu sau khi đã dừng hoặc thất bại trước đó.

重新开始

Làm một việc gì đó từ đầu sau khi đã dừng hoặc thất bại trước đó.

Ví dụ
我们必须重新开始这次社区项目。【】Chúng ta phải bắt đầu lại dự án cộng đồng này.
你不想重新开始你的关系吗?【】Bạn không muốn bắt đầu lại mối quan hệ của mình sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh