Anh - Việt
bất động sản
Danh từ
bất động sản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài sản gồm đất đai, nhà cửa và các công trình gắn liền với đất.
土地、房屋等不能移动的财产。
Tài sản gồm đất đai, nhà cửa và các công trình gắn liền với đất.
Ví dụ
这个地区的房地产价格正在快速上涨。【】Giá bất động sản ở khu này đang tăng nhanh.
他们想投资不动产,而不是存钱。【】Họ muốn đầu tư vào bất động sản thay vì gửi tiết kiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất động sản (Noun)
Danh từ + bất động sảnĐộng từ + bất động sản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
房地产市场 thị trường bất động sản | 房地产市场正在放缓。 Thị trường bất động sản đang chậm lại. |
房地产经纪人 môi giới bất động sản | 她在河内当房地产经纪人。 Chị ấy làm môi giới bất động sản ở Hà Nội. |
房地产项目 dự án bất động sản | 该公司正在建设一个新的房地产项目。 Công ty đang xây dựng một dự án bất động sản mới. |
房价;房地产价格 giá bất động sản | 这个地区的房价很高。 Giá bất động sản ở khu vực này rất cao. |
房地产投资者 nhà đầu tư bất động sản | 房地产投资者正在等待利率下降。 Các nhà đầu tư bất động sản đang chờ lãi suất giảm. |