bắt nguồn
bắt nguồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ sông, suối bắt đầu chảy từ một địa điểm nào đó.
指河流、溪流从某地开始流出。
Chỉ sông, suối bắt đầu chảy từ một địa điểm nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có nguyên nhân, cơ sở hoặc nơi chốn ban đầu tạo ra một sự việc, ý tưởng hay cảm xúc.
指事情、想法或感情产生于某个原因、基础或地方。
Có nguyên nhân, cơ sở hoặc nơi chốn ban đầu tạo ra một sự việc, ý tưởng hay cảm xúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt nguồn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
河流发源于山脉 sông bắt nguồn từ dãy núi | 这条河发源于北部的山脉。 Con sông bắt nguồn từ dãy núi ở phía bắc. |
溪流源于一个山洞 suối bắt nguồn từ hang động | 这条溪流源于村庄附近的一个山洞。 Con suối bắt nguồn từ một hang động gần làng. |
可追溯到童年 bắt nguồn từ thời thơ ấu | 她对音乐的热爱可追溯到童年。 Niềm đam mê âm nhạc của cô ấy bắt nguồn từ thời thơ ấu. |
源于一个简单的想法 bắt nguồn từ một ý tưởng đơn giản | 这个项目源于一个简单的想法。 Dự án này bắt nguồn từ một ý tưởng đơn giản. |
源于实际需求 bắt nguồn từ nhu cầu thực tế | 这一变化源于人们的实际需求。 Thay đổi này bắt nguồn từ nhu cầu thực tế của người dân. |