Anh - Việt
nguồn gốc
Danh từ
nguồn gốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi, nguyên nhân hoặc quá trình mà từ đó một sự vật, sự việc bắt đầu hình thành.
事物或事件开始形成的地方、原因或过程。
Nơi, nguyên nhân hoặc quá trình mà từ đó một sự vật, sự việc bắt đầu hình thành.
Ví dụ
没有人清楚这张照片的起源。【】Không ai biết rõ nguồn gốc của bức ảnh này.
他们正在调查这场火灾的源头。【】Họ đang điều tra nguồn gốc của vụ cháy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nguồn gốc (Noun)
nguồn gốc + Danh từnguồn gốc + Giới từnguồn gốc + Tính từĐộng từ + nguồn gốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民族血统 nguồn gốc dân tộc | 她为自己的民族血统感到自豪。 Cô ấy tự hào về nguồn gốc dân tộc của mình. |