Anh - Việt
nguyên gốc
Tính từ
nguyên gốc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính chất ban đầu, chưa bị sửa đổi hay ảnh hưởng bởi yếu tố khác.
原始的
Có tính chất ban đầu, chưa bị sửa đổi hay ảnh hưởng bởi yếu tố khác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Là căn bản, cơ bản, là điểm xuất phát của một sự vật hay hiện tượng.
原始的
Là căn bản, cơ bản, là điểm xuất phát của một sự vật hay hiện tượng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa