Anh - Việt
bầu cử
Động từ
bầu cử (Động từ)
Nghĩa 01 · bầu cơ quan đại biểu, người đại diện [nói khái quát]
选举
bầu cơ quan đại biểu, người đại diện [nói khái quát]
Ví dụ
我们明天要选市长。【】Chúng ta sẽ bầu cử thị trưởng mới vào ngày mai.
他没有投票选校长吗?【】Anh ấy không bầu cử hiệu trưởng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa