Anh - Việt

Bản dịch của từ Được bầu trong tiếng Trung

được bầu

Động từ

được bầu (Động từ)

Nghĩa 01 · Được nhiều người chọn bằng cách bỏ phiếu để giữ một chức vụ hoặc vai trò.

经投票当选担任某个职务或角色。

Được nhiều người chọn bằng cách bỏ phiếu để giữ một chức vụ hoặc vai trò.

Ví dụ
她在学年开始时当选为班长。【】Cô ấy được bầu làm lớp trưởng vào đầu năm học.
南先生被选入市议会。【】Ông Nam được bầu vào hội đồng thành phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của được bầu (Verb)

được bầu + Danh từđược bầu + Giới từđược bầu + Trạng từ
Kết hợp từ của được bầu
Collocation
Ví dụ

当选主席

được bầu làm chủ tịch

兰女士当选该协会主席。

Bà Lan được bầu làm chủ tịch của hội.

Video ngữ cảnh