Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẩy trong tiếng Trung

bẩy

Danh từĐộng từ

bẩy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Rầm gỗ nhô ra ngoài hàng cột, đỡ mái hiên trong kiến trúc nhà truyền thống Việt Nam.

伸出柱外、用来支撑屋檐的木构件。

Rầm gỗ nhô ra ngoài hàng cột, đỡ mái hiên trong kiến trúc nhà truyền thống Việt Nam.

Ví dụ
老房子的屋檐由结实的木挑梁支撑。【】Mái hiên nhà cổ được đỡ bởi những cái bẩy gỗ rất chắc chắn.
木匠加装了两根挑梁,让屋檐更加牢固。【】Thợ mộc đặt thêm hai cái bẩy để giữ mái hiên chắc hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thanh sắt hoặc gỗ dài dùng làm đòn để nâng hoặc nhấc vật nặng.

用来撬动重物的长杆。

Thanh sắt hoặc gỗ dài dùng làm đòn để nâng hoặc nhấc vật nặng.

Ví dụ
工人用铁撬棍把木板从地板上撬开。【】Bác thợ lấy cái bẩy sắt cạy tấm ván ra khỏi sàn nhà.
用杠杆抬起石头会省力很多。【】Dùng bẩy để nhấc tảng đá lên thì đỡ tốn sức hơn nhiều.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẩy (Noun)

bẩy + Danh từ
Kết hợp từ của bẩy
Collocation
Ví dụ

铁撬棍

cái bẩy sắt

工人用一根铁撬棍把钢板撬起来。

Anh thợ dùng cái bẩy sắt để nhấc tấm thép lên.

屋檐斗拱

bẩy mái hiên

这座村社祠堂的木质屋檐斗拱雕刻得非常精致。

Các bẩy mái hiên bằng gỗ ở ngôi đình này được chạm khắc rất tinh xảo.

经济杠杆

đòn bẩy kinh tế

借贷可以成为一种经济杠杆,但也伴随着许多风险。

Vay nợ có thể là đòn bẩy kinh tế nhưng cũng nhiều rủi ro.

财务杠杆

đòn bẩy tài chính

许多公司利用财务杠杆来扩大经营。

Nhiều công ty sử dụng đòn bẩy tài chính để mở rộng hoạt động.

bẩy (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng đòn tì vào điểm tựa để nâng vật nặng lên bằng cách ấn đầu kia của đòn xuống.

借助杠杆原理把重物撬起。

Dùng đòn tì vào điểm tựa để nâng vật nặng lên bằng cách ấn đầu kia của đòn xuống.

Ví dụ
两个人用杠杆把车撬起来换轮胎。【】Hai người cùng bẩy chiếc xe lên để thay bánh xe.
男孩撬起砖头,拿到下面的球。【】Cậu bé bẩy tảng gạch lên để lấy quả bóng nằm bên dưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẩy (Verb)

bẩy + Danh từbẩy + Trạng từ
Kết hợp từ của bẩy
Collocation
Ví dụ

撬开盒盖

bẩy nắp hộp

他用螺丝刀撬开了盒子的盖子。

Anh ấy dùng tuốc-nơ-vít để bẩy nắp hộp ra.

把大石头撬起来

bẩy tảng đá lên

工人们不得不把那块大石头撬出水沟。

Công nhân phải bẩy tảng đá lên khỏi rãnh nước.

撬出钉子

bẩy đinh ra

他把一颗钉子从旧木板上撬了出来。

Ông ấy bẩy đinh ra khỏi tấm ván cũ.

Video ngữ cảnh