Anh - Việt

Bản dịch của từ Tác dụng đòn bẩy trong tiếng Trung

tác dụng đòn bẩy

Danh từ

tác dụng đòn bẩy (Danh từ)

Nghĩa 01 · hiện tượng hoặc khả năng khuếch đại lực hoặc hiệu quả nhờ sử dụng đòn bẩy

杠杆效应

hiện tượng hoặc khả năng khuếch đại lực hoặc hiệu quả nhờ sử dụng đòn bẩy

Ví dụ
这次投资显示了明显的杠杆作用。【】Đầu tư này cho thấy tác dụng đòn bẩy rõ ràng.
你没有利用杠杆作用来扩大影响吗?【】Bạn không dùng tác dụng đòn bẩy để mở rộng ảnh hưởng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh