Anh - Việt
bền
Tính từ
bền (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thể giữ được chất lượng tốt hoặc dùng được trong thời gian dài.
结实耐用,能长期保持良好状态。
Có thể giữ được chất lượng tốt hoặc dùng được trong thời gian dài.
Ví dụ
这件衬衫很耐穿,我已经穿了三年。【】Chiếc áo này rất bền, tôi đã mặc nó ba năm rồi.
课程组织方送给每位学员一个结实耐用的背包。【】Ban tổ chức khóa học tặng mỗi học viên một chiếc ba lô bền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bền (Adjective)
Danh từ + bềnbền + Danh từbền + Giới từbền + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耐磨的布料 vải bền | 这种耐磨的布料适合做儿童服装。 Loại vải bền này phù hợp để may quần áo trẻ em. |
耐用的材料 chất liệu bền | 他们选择耐用的材料来制作制服。 Họ chọn chất liệu bền để làm đồng phục. |