Anh - Việt

Bản dịch của từ Béo bở trong tiếng Trung

béo bở

Tính từ

béo bở (Tính từ)

Nghĩa 01 · Dễ mang lại nhiều lợi nhuận, dễ sinh lời.

能带来很多利润的,很赚钱的。

Dễ mang lại nhiều lợi nhuận, dễ sinh lời.

Ví dụ
他刚和一个大客户签下了一份利润丰厚的合同。【】Anh ấy vừa ký được một hợp đồng béo bở với khách hàng lớn.
房地产曾经是这座城市里非常赚钱的行业。【】Ngành bất động sản từng là lĩnh vực béo bở ở thành phố này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của béo bở (Adjective)

Danh từ + béo bởTrạng từ + béo bở
Kết hợp từ của béo bở
Collocation
Ví dụ

肥差(油水多的工作)

công việc béo bở

他刚在一家银行找到一份肥差。

Anh ấy vừa nhận được một công việc béo bở ở ngân hàng.

利润丰厚的合同

hợp đồng béo bở

公司刚与一家外国合作伙伴签下一份利润丰厚的合同。

Công ty vừa ký một hợp đồng béo bở với đối tác nước ngoài.

利润丰厚的市场

thị trường béo bở

许多科技公司都瞄准了这个利润丰厚的市场。

Nhiều hãng công nghệ đang nhắm đến thị trường béo bở này.

利润丰厚的投资

khoản đầu tư béo bở

他在房地产领域寻找利润丰厚的投资。

Ông ấy tìm kiếm những khoản đầu tư béo bở trong lĩnh vực bất động sản.

肥缺

vị trí béo bở

凭借人脉,他被任命到一个肥缺。

Nhờ quan hệ, anh ta được bổ nhiệm vào một vị trí béo bở.

Video ngữ cảnh