Anh - Việt
món béo bở
Danh từ
món béo bở (Danh từ)
Nghĩa 01 · món ăn có lượng chất béo cao, thường là thịt mỡ hoặc thức ăn nhiều dầu mỡ, thường làm tăng cảm giác ngon miệng
油腻的美食
món ăn có lượng chất béo cao, thường là thịt mỡ hoặc thức ăn nhiều dầu mỡ, thường làm tăng cảm giác ngon miệng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa