Anh - Việt
bở
Tính từ
bở (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái dễ tơi ra, dễ vụn ra khi chịu tác động cơ học.
质地松软,受力后容易碎成小块或粉末。
Ở trạng thái dễ tơi ra, dễ vụn ra khi chịu tác động cơ học.
Ví dụ
这块饼干太松散了,一拿就碎。【】Bánh quy này bở quá, cầm lên là vỡ vụn.
这里的土壤疏松,很适合种菜。【】Đất ở đây bở nên dễ trồng rau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dễ kiếm lãi, ít tốn công mà thu được nhiều lợi ích.
不费力就能赚钱,获利丰厚。
Dễ kiếm lãi, ít tốn công mà thu được nhiều lợi ích.
Ví dụ
在这个地区开奶茶店是一笔有利可图的生意。【】Mở tiệm trà sữa ở khu này là món bở.
这份网上卖货的工作很赚钱,不费力却有利润。【】Công việc bán hàng online này khá bở, ít tốn sức mà có lời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bở (Adjective)
Danh từ + bởTính từ + bởĐộng từ + bở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
收入丰厚的工作 công việc béo bở | 他想找一份收入丰厚的工作。 Anh ấy muốn tìm một công việc béo bở. |
油水很足的职位 vị trí béo bở | 他瞄准了公司里一个油水很足的职位。 Anh ấy đang nhắm đến vị trí béo bở trong công ty. |
松软的土壤 đất bở | 松软的土壤有利于根系生长。 Đất bở giúp rễ cây phát triển tốt. |
粉质土豆 khoai bở | 粉质土豆煮熟后口感绵软。 Khoai bở luộc lên rất bùi. |