Anh - Việt

Bản dịch của từ Bêu riếu trong tiếng Trung

bêu riếu

Động từ

bêu riếu (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói ra hoặc phơi bày chuyện xấu của ai đó cho người khác chê cười.

当众揭露某人的丑事,使其遭人嘲笑。

Nói ra hoặc phơi bày chuyện xấu của ai đó cho người khác chê cười.

Ví dụ
媒体在公众面前把腐败官员示众并加以嘲弄。【】Báo chí bêu riếu những quan chức tham nhũng trước công chúng.
不要因为私事在网上嘲笑朋友。【】Đừng bêu riếu bạn bè trên mạng xã hội vì chuyện riêng tư.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bêu riếu (Verb)

bêu riếu + Danh từbêu riếu + Trạng từĐộng từ + bêu riếu
Kết hợp từ của bêu riếu
Collocation
Ví dụ

公开谴责贪污官员

bêu riếu kẻ tham nhũng

报纸在头版公开谴责贪污官员。

Báo chí bêu riếu kẻ tham nhũng trên trang nhất.

在社交网络上羞辱某人

bêu riếu trên mạng xã hội

很多人在社交网络上羞辱那个女孩。

Nhiều người bêu riếu trên mạng xã hội cô gái ấy.

Video ngữ cảnh