Anh - Việt
bị bóp méo
Động từ
bị bóp méo (Động từ)
Nghĩa 01 · bị làm cho thay đổi hình dạng, kích thước hoặc tính chất so với trạng thái ban đầu, thường theo hướng xấu đi hoặc không đúng sự thật
扭曲
bị làm cho thay đổi hình dạng, kích thước hoặc tính chất so với trạng thái ban đầu, thường theo hướng xấu đi hoặc không đúng sự thật
Ví dụ
一些网络报道歪曲了抗议事实。【】Tin tức về cuộc biểu tình bị bóp méo trên mạng.
这篇帖子没有歪曲事实。【】Sự thật không bị bóp méo trong bài đăng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa