Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị chiếm đóng trong tiếng Trung

bị chiếm đóng

Động từ

bị chiếm đóng (Động từ)

Nghĩa 01 · rơi vào tình trạng bị lực lượng bên ngoài (thường là quân đội nước ngoài) kiểm soát hoặc kiểm soát trái phép một vùng đất, địa phương hoặc quốc gia

被占领

rơi vào tình trạng bị lực lượng bên ngoài (thường là quân đội nước ngoài) kiểm soát hoặc kiểm soát trái phép một vùng đất, địa phương hoặc quốc gia

Ví dụ
1975年,这座岛被外国军队占领。【】Năm 1975, hòn đảo bị chiếm đóng bởi quân đội nước ngoài.
1945年,这座城市没有被外国军队占领。【】Năm 1945, thành phố không bị chiếm đóng bởi quân đội nước ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh