Anh - Việt
quân chiếm đóng
Danh từ
quân chiếm đóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực lượng quân sự được cử đến giữ và kiểm soát một vùng đất do đối phương kiểm soát hoặc mới giành được trong chiến tranh.
占领军
Lực lượng quân sự được cử đến giữ và kiểm soát một vùng đất do đối phương kiểm soát hoặc mới giành được trong chiến tranh.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa