Anh - Việt
chiếm đóng
Động từ
chiếm đóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa quân đội vào kiểm soát và giữ một vùng đất hoặc quốc gia, thường bằng vũ lực.
派军队控制并占领一个地区或国家,通常使用武力。
Đưa quân đội vào kiểm soát và giữ một vùng đất hoặc quốc gia, thường bằng vũ lực.
Ví dụ
外国军队占领这座城市多年了。【】Quân đội nước ngoài đã chiếm đóng thành phố này nhiều năm.
战争结束后,他们控制了边境地区。【】Họ chiếm đóng khu vực biên giới sau cuộc chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiếm đóng (Verb)
Danh từ + chiếm đóngTừ đi kèm + chiếm đóngchiếm đóng + Danh từchiếm đóng + Trạng từchiếm đóng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
占领军 lực lượng chiếm đóng | 占领军已撤离该城市。 Lực lượng chiếm đóng đã rút khỏi thành phố. |