Anh - Việt
bĩ cực
Tính từ
bĩ cực (Tính từ)
Nghĩa 01 · vận rủi đã hết
运气转好
vận rủi đã hết
Ví dụ
他终于到了绝境,现在情况好转了。【】Anh ấy cuối cùng đã đến bĩ cực, giờ mọi thứ tốt lên.
她还没恢复,难道不是绝境吗?【】Cô ấy chưa hồi phục, chẳng phải đã qua bĩ cực sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa