Anh - Việt
bĩ
Tính từ
bĩ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ tình trạng gặp vận rủi, mọi việc không thuận lợi.
运气不好,处境不顺。
Chỉ tình trạng gặp vận rủi, mọi việc không thuận lợi.
Ví dụ
他家遇上背运,只好把房子卖了。【】Gia đình anh ấy gặp thời bĩ nên phải bán nhà.
他常说自己命不好,什么事都不顺。【】Ông ấy than vận bĩ mãi, chẳng việc gì suôn sẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bĩ (Adjective)
Danh từ + bĩbĩ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
厄运 vận bĩ | 他一家人多年来都遭遇厄运。 Gia đình ông ấy gặp vận bĩ suốt nhiều năm. |
困难时期 thời bĩ | 公司在困难时期依然撑了下来。 Công ty vẫn trụ vững qua thời bĩ. |