Anh - Việt
bĩ vận
Danh từ
bĩ vận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vận rủi, phải gánh chịu nhiều điều không may trong cuộc sống.
运气不好,遭遇不幸的境况。
Vận rủi, phải gánh chịu nhiều điều không may trong cuộc sống.
Ví dụ
经过多年的厄运,他终于找到了一份稳定的工作。【】Sau nhiều năm bĩ vận, anh ấy cuối cùng cũng có một công việc ổn định.
她的家人凭借团结和爱心度过了逆境。【】Gia đình cô ấy vượt qua bĩ vận nhờ sự đoàn kết và tình thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bĩ vận (Noun)
Từ đi kèm + bĩ vậnbĩ vận + Động từĐộng từ + bĩ vận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一连串的厄运 chuỗi bĩ vận | 失去大合同后,公司经历了一连串的厄运。 Công ty trải qua một chuỗi bĩ vận sau khi mất hợp đồng lớn. |