Anh - Việt
bị lạm dụng
Động từ
bị lạm dụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu tổn hại hoặc bị sử dụng một cách không đúng mực, quá mức hoặc bất hợp pháp, thường về quyền lợi, quyền hạn hoặc tài nguyên.
被滥用
Chịu tổn hại hoặc bị sử dụng một cách không đúng mực, quá mức hoặc bất hợp pháp, thường về quyền lợi, quyền hạn hoặc tài nguyên.
Ví dụ
这项权力在学校被滥用。【】Quyền lực này bị lạm dụng tại trường học.
这些公共资源在河内没有被滥用。【】Những tài nguyên công cộng này không bị lạm dụng ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa