Anh - Việt

Bản dịch của từ Lạm trong tiếng Trung

lạm

Động từ

lạm (Động từ)

Nghĩa 01 · Vượt quá phạm vi hoặc giới hạn được quy định hay cho phép.

超出规定或允许的范围和限度。

Vượt quá phạm vi hoặc giới hạn được quy định hay cho phép.

Ví dụ
没人监督时,他越权办自己的事。【】Không ai giám sát nên anh ấy lạm quyền để làm việc riêng.
不要在并不真正需要的东西上超出预算。【】Đừng lạm chi tiền bạc cho những thứ không thật sự cần thiết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lạm (Verb)

lạm + Danh từ
Kết hợp từ của lạm
Collocation
Ví dụ

滥用职权

lạm dụng quyền hạn

他被指控滥用职权谋取私利。

Ông ấy bị cáo buộc lạm dụng quyền hạn để trục lợi.

滥用信任

lạm dụng lòng tin

他滥用朋友的信任来借钱。

Anh ta đã lạm dụng lòng tin của bạn bè để vay tiền.

滥用抗生素

lạm dụng kháng sinh

滥用抗生素可能使细菌产生耐药性。

Việc lạm dụng kháng sinh có thể khiến vi khuẩn kháng thuốc.

药物滥用

lạm dụng chất kích thích

药物滥用严重危害健康。

Lạm dụng chất kích thích gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.

过度使用社交媒体

lạm dụng mạng xã hội

许多学生过度使用社交媒体,导致难以集中注意力。

Nhiều học sinh lạm dụng mạng xã hội nên khó tập trung.

Video ngữ cảnh