Anh - Việt
bị lủng
Động từ
bị lủng (Động từ)
Nghĩa 01 · Có lỗ thủng do bị vật nhọn đâm hoặc làm hỏng.
被尖物刺破而出现洞。
Có lỗ thủng do bị vật nhọn đâm hoặc làm hỏng.
Ví dụ
我的轮胎被钉子刺破了。【】Lốp xe bị lủng vì cán phải đinh.
塑料袋有个洞,所以水漏出来了。【】Túi nhựa bị lủng nên nước chảy ra ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị lủng (Verb)
Danh từ + bị lủngbị lủng + Danh từbị lủng + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轮胎瘪了 lốp xe bị lủng | 我去公司的路上轮胎瘪了。 Lốp xe của tôi bị lủng trên đường đến công ty. |
有破洞的衬衫 áo bị lủng | 这件衬衫的袖子上破了一个洞。 Chiếc áo này bị lủng ở tay áo. |