Anh - Việt

Bản dịch của từ Lủng trong tiếng Trung

lủng

Tính từ

lủng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có lỗ hổng, bị thủng hoặc rách do bị đâm, cọ xát hay mục nát.

有洞的,被戳破或撕破的。

Có lỗ hổng, bị thủng hoặc rách do bị đâm, cọ xát hay mục nát.

Ví dụ
这口锅底部破了个洞,已经不能用来做饭了。【】Cái chảo này bị lủng đáy rồi, không nấu được nữa.
我的外套袖子上被划破了一个口子。【】Chiếc áo khoác của em bị lủng một lỗ ở tay áo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lủng (Adjective)

Danh từ + lủng
Kết hợp từ của lủng
Collocation
Ví dụ

被扎破的轮胎

lốp xe lủng

上班路上,我因为轮胎扎破了不得不停车。

Trên đường đi làm, tôi phải dừng lại vì lốp xe lủng.

漏水的桶

thùng lủng

桶漏了,水全都流光了。

Cái thùng lủng nên nước chảy hết ra ngoài.

破了洞的衣服

quần áo lủng

别穿那套破了洞的衣服去上学。

Đừng mặc bộ quần áo lủng đó đi học.

漏水的屋顶

mái nhà lủng

雨下得太大,漏水的屋顶让雨水滴进了房间。

Mưa to quá, mái nhà lủng nên nước dột xuống phòng.

Video ngữ cảnh