Anh - Việt

Bản dịch của từ Bị táo bón trong tiếng Trung

bị táo bón

Động từ

bị táo bón (Động từ)

Nghĩa 01 · Gặp tình trạng khó đi ngoài vì phân cứng hoặc di chuyển chậm.

因大便干硬或排便困难而无法正常排便。

Gặp tình trạng khó đi ngoài vì phân cứng hoặc di chuyển chậm.

Ví dụ
我便秘好几天了。【】Tôi bị táo bón mấy ngày rồi.
小孩子喝水太少容易便秘。【】Trẻ nhỏ dễ bị táo bón nếu uống ít nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bị táo bón (Verb)

bị táo bón + Giới từbị táo bón + Trạng từbị táo bón + Tính từ
Kết hợp từ của bị táo bón
Collocation
Ví dụ

手术后便秘

bị táo bón sau phẫu thuật

有些人手术后会便秘。

Một số người bị táo bón sau phẫu thuật.

孕期便秘

bị táo bón khi mang thai

许多女性在孕期会便秘。

Nhiều phụ nữ bị táo bón khi mang thai.

因缺乏膳食纤维而便秘

bị táo bón do thiếu chất xơ

儿童可能因饮食中缺乏膳食纤维而便秘。

Trẻ có thể bị táo bón do thiếu chất xơ trong bữa ăn.

Video ngữ cảnh