Anh - Việt
phân bón
Danh từ
phân bón (Danh từ)
Nghĩa 01 · phân dùng để bón cho cây nói chung
肥料
phân dùng để bón cho cây nói chung
Ví dụ
农民用有机肥料提高土壤质量。【】Nông dân dùng phân bón hữu cơ để cải thiện đất.
你不应该用太多植物肥料。【】Bạn không nên dùng quá nhiều phân bón cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa