Anh - Việt
bị ức chế
Động từ
bị ức chế (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trong trạng thái bị ngăn giữ, không phát triển hoặc hoạt động như bình thường do tác động bên ngoài (thường dùng trong y học, tâm lý, sinh học)
被压制或抑制
ở trong trạng thái bị ngăn giữ, không phát triển hoặc hoạt động như bình thường do tác động bên ngoài (thường dùng trong y học, tâm lý, sinh học)
Ví dụ
他因为压力而被抑制。【】Anh ấy bị ức chế vì áp lực công việc.
她的表达没有被抑制吗?【】Cô ấy có bị ức chế khi phát biểu không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa