Anh - Việt
hiệu ứng ức chế
Danh từ
hiệu ứng ức chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác động làm giảm hoặc kìm hãm hoạt động của một quá trình hay phản ứng nào đó.
指使某一过程或反应的活动减弱或受到抑制的作用。
Tác động làm giảm hoặc kìm hãm hoạt động của một quá trình hay phản ứng nào đó.
Ví dụ
这种药物的抑制作用能明显减轻炎症。【】Hiệu ứng ức chế của thuốc này giúp giảm viêm rõ rệt.
新法律的抑制效果减少了网上的假新闻。【】Hiệu ứng ức chế của luật mới đã làm giảm tin giả trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hiệu ứng ức chế (Noun)
hiệu ứng ức chế + Danh từhiệu ứng ức chế + Tính từĐộng từ + hiệu ứng ức chế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咖啡因的抑制作用 hiệu ứng ức chế của caffeine | 很多人不知道咖啡因对睡眠的抑制作用相当强。 Nhiều người không biết hiệu ứng ức chế của caffeine lên giấc ngủ khá mạnh. |
对生长的抑制作用 tạo hiệu ứng ức chế tăng trưởng | 这种物质浓度较高时对细菌生长有抑制作用。 Nồng độ cao của chất này tạo hiệu ứng ức chế tăng trưởng vi khuẩn. |