Anh - Việt
biên ải
Danh từ
biên ải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa ải ở vùng biên giới, nơi kiểm soát người và hàng hóa qua lại.
设在边境上的关口或要塞。
Cửa ải ở vùng biên giới, nơi kiểm soát người và hàng hóa qua lại.
Ví dụ
士兵整夜守卫边关要隘。【】Binh lính canh giữ biên ải suốt đêm.
住在边关附近的人常与邻国做生意。【】Người dân sống gần biên ải thường buôn bán với nước láng giềng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên ải (Noun)
Danh từ + biên ảiĐộng từ + biên ải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边境哨所 đồn biên ải | 士兵们整夜守卫边境哨所以维护安全。 Lính canh đồn biên ải suốt đêm để giữ an ninh. |
边境地区 vùng biên ải | 边境地区的生活仍然困难重重。 Đời sống ở vùng biên ải còn nhiều khó khăn. |
边境居民 dân biên ải | 边境居民常年与风沙为伴。 Dân biên ải quanh năm sống cùng nắng gió. |